Liên kết nhanh
Liên hệ nhanh
Địa chỉ
Số 69 đường Binhai, Nại Hải, Văn Đăng, Uy Hải
Điện thoại
86-0532-8099-8922
Bản tin của chúng tôi
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi để được giảm giá và nhiều hơn nữa.




| Tên lớp | Lưới thép | Tỷ lệ giãn nở (cc/g) | độ tinh khiết (%) |
độ ẩm (%) |
PH | lưu huỳnh (ppm) |
Khởi phát nhiệt độ (°C) |
Ứng dụng |
| HS555 | +50 | 250:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Bọt PU, Bitum. |
| HS855 | +50 | 250:1 | 98-99 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Bọt PU, Bitum. |
| HS955 | +50 | 250:1 | 99-99,5 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | PU foam, Bituman, dùng cho ứng dụng ít hư hỏng dụng cụ nhất. |
| HS085 | +80 | 250:1 | 90-95 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Xốp PU, Xốp EPS, Xốp XPS, dải bịt kín. |
| HS585 | +80 | 250:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Xốp PU, Xốp EPS, Xốp XPS, dải bịt kín. |
| HS055 | +50 | 250:1 | 90-95 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Xốp PU, Xốp EPS, Xốp XPS, dải bịt kín. |
| HS988 | +80 | 180:1 | 99-99,5 | <1 | 6-9 | <1500 | * | Lá graphite, cuộn, miếng đệm. |
| HS980HP | +80 | 200:1 | 99,5-99,8 | <1 | 6-9 | <1500 | * | Lá graphite, cuộn, miếng đệm. |
| HS980UHP | +80 | 200:1 | >99,9 | <1 | 6-9 | <1500 | * | Ắc quy. |
| HS557 | +50 | 270:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Thép bảo vệ oxy. |
| HS611 | -100 | 100:1 | 96-98 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Dệt chống cháy. |
| HS223 | -200 | 30:1 | 92-95 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Lớp phủ mỏng. |
| HS5HE | +50 | 350:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Cột cổ áo. |
| HS9HE | +50 | 350:1 | 99-99,5 | <1 | 6-9 | * | 160-180 | Cột cổ áo, cho ứng dụng yêu cầu ít hư hỏng dụng cụ nhất. |
| HS558HT | +50 | 180:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 220 | Trộn, ép đùn hoặc chế biến ở nhiệt độ cao hơn.Dùng làm phụ gia chống cháy trong PE, PP và HIPS. |
| HS558UHT | +50 | 180:1 | 95-97 | <1 | 6-9 | * | 250 | Nhiệt độ xử lý rất cao.Dùng làm phụ gia chống cháy trong PE, PP và HIPS. |